Kho từ › Chính trị › political party

political party

B1 n. 📁 Chính trị EVU-PI
đảng phái chính trị
UK /pəˌlɪtɪkl ˈpɑːti/ · US /pəˌlɪtɪkl ˈpɑːti/
She joined a political party when she was twenty.
→ Cô ấy gia nhập một đảng chính trị khi hai mươi tuổi.
Collocations
a political partyjoin a party
Họ từ
politics (n.)
Nhóm người có cùng quan điểm chính trị, cùng tham gia tranh cử.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...