Kho từ › Chính trị › leader

leader

B1 n. 📁 Chính trị EVU-PI
lãnh đạo, người đứng đầu
UK /ˈliːdə/ · US /ˈliːdə/
The leader of the party gave a long speech.
→ Lãnh đạo của đảng đã có một bài phát biểu dài.
Collocations
a world leadera strong leader
Họ từ
lead (v.)leadership (n.)
Người đứng đầu, điều hành một nhóm/tổ chức. Cấu tạo từ động từ "lead" (dẫn dắt) + -er.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...