in power
/ɪn ˈpaʊə/ B1
Nghĩa
nắm quyền, cầm quyền
phr.
Định nghĩa · Holding a position of control or authority.
“The party has been in power for eight years.”Đảng này đã cầm quyền được tám năm.
Cụm hay dùng
come to powerstay in power
Họ từ
power (n.)
Ghi chú · Đang kiểm soát, điều hành đất nước. "Come to power" = lên nắm quyền.