Kho từ › Chính trị › in power

in power

B1 phr. 📁 Chính trị EVU-PI
nắm quyền, cầm quyền
UK /ɪn ˈpaʊə/ · US /ɪn ˈpaʊə/
The party has been in power for eight years.
→ Đảng này đã cầm quyền được tám năm.
Collocations
come to powerstay in power
Họ từ
power (n.)
Đang kiểm soát, điều hành đất nước. "Come to power" = lên nắm quyền.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...