Từ vựng B1

Chủ đề Chính trị · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Prime Minister

/ˌpraɪm ˈmɪnɪstə/ B1

Nghĩa

Thủ tướng n.

Định nghĩa · The head of the government in a country.

“The Prime Minister met other world leaders in Hanoi.”Thủ tướng đã gặp gỡ các nhà lãnh đạo thế giới khác tại Hà Nội.

Cụm hay dùng the Prime Minister

Ghi chú · Người đứng đầu chính phủ ở nhiều nước. Viết tắt: "PM".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...