Kho từ › Chính trị › Prime Minister

Prime Minister

B1 n. 📁 Chính trị EVU-PI
Thủ tướng
UK /ˌpraɪm ˈmɪnɪstə/ · US /ˌpraɪm ˈmɪnɪstə/
The Prime Minister met other world leaders in Hanoi.
→ Thủ tướng đã gặp gỡ các nhà lãnh đạo thế giới khác tại Hà Nội.
Collocations
the Prime Minister
Người đứng đầu chính phủ ở nhiều nước. Viết tắt: "PM".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...