Kho từ › Chính trị › politician

politician

B1 n. 📁 Chính trị EVU-PI
chính trị gia
UK /ˌpɒləˈtɪʃn/ · US /ˌpɒləˈtɪʃn/
A good politician listens to ordinary people.
→ Một chính trị gia giỏi biết lắng nghe người dân.
Collocations
a local politician
Họ từ
politics (n.)political (adj.)
Người hoạt động trong lĩnh vực chính trị. Danh từ chỉ người: politician.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...