Kho từ › Chính trị › powerful

powerful

B1 adj. 📁 Chính trị EVU-PI
hùng mạnh, có quyền lực
UK /ˈpaʊəfl/ · US /ˈpaʊəfl/
He became one of the most powerful men in the country.
→ Ông ấy trở thành một trong những người quyền lực nhất đất nước.
Đồng nghĩa
stronginfluential
Collocations
a powerful leader
Họ từ
power (n.)
Tính từ của "power". Có nhiều sức mạnh/quyền lực.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...