Kho từ › Chính trị › policy

policy

B1 n. 📁 Chính trị EVU-PI
chính sách
UK /ˈpɒləsi/ · US /ˈpɒləsi/
The new policy will help poor families.
→ Chính sách mới sẽ giúp đỡ các gia đình nghèo.
Collocations
a government policyan economic policy
Số nhiều: "policies". Kế hoạch, đường lối mà một đảng/chính phủ thống nhất theo đuổi.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...