Kho từ › Chính trị › care

care

B1 n. 📁 Chính trị EVU-PI
sự chăm sóc
UK /keə/ · US /keə/
Old people need good care and support.
→ Người già cần được chăm sóc và hỗ trợ tốt.
Collocations
take care ofhealth care
Họ từ
care (v.)careful (adj.)
Việc trông nom, chăm sóc ai đó, nhất là người già/người bệnh.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...