care
/keə/ B1
Nghĩa
sự chăm sóc
n.
Định nghĩa · The process of looking after someone or something.
“Old people need good care and support.”Người già cần được chăm sóc và hỗ trợ tốt.
Cụm hay dùng
take care ofhealth care
Họ từ
care (v.)careful (adj.)
Ghi chú · Việc trông nom, chăm sóc ai đó, nhất là người già/người bệnh.