Kho từ › Chính trị › above all

above all

B1 phr. 📁 Chính trị EVU-PI
trên hết, quan trọng nhất
UK /əˌbʌv ˈɔːl/ · US /əˌbʌv ˈɔːl/
Above all, the party wants to treat everyone equally.
→ Trên hết, đảng này muốn đối xử bình đẳng với mọi người.
Đồng nghĩa
most importantly
Collocations
above all
Dùng để nhấn mạnh điều quan trọng nhất trong một danh sách.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...