Kho từ › Chính trị › equally

equally

B1 adv. 📁 Chính trị EVU-PI
một cách bình đẳng, ngang nhau
UK /ˈiːkwəli/ · US /ˈiːkwəli/
The new law treats rich and poor equally.
→ Luật mới đối xử với người giàu và người nghèo như nhau.
Collocations
treat people equally
Họ từ
equal (adj.)
Trạng từ của "equal". Cấu tạo: equal + -ly.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...