belief
/bɪˈliːf/ B1
Nghĩa
niềm tin
n.
Định nghĩa · A strong feeling or conviction about something.
“It is her belief that education should be free.”Cô ấy tin rằng giáo dục nên miễn phí.
Cụm hay dùng
a strong beliefbelief in something
Họ từ
believe (v.)
Ghi chú · Danh từ của "believe". Chú ý chính tả: believe (v.) → belief (n.), đổi "v" thành "f".