Kho từ › Chính trị › belief

belief

B1 n. 📁 Chính trị EVU-PI
niềm tin
UK /bɪˈliːf/ · US /bɪˈliːf/
It is her belief that education should be free.
→ Cô ấy tin rằng giáo dục nên miễn phí.
Collocations
a strong beliefbelief in something
Họ từ
believe (v.)
Danh từ của "believe". Chú ý chính tả: believe (v.) → belief (n.), đổi "v" thành "f".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...