Kho từ › Chính trị › reduction

reduction

B1 n. 📁 Chính trị EVU-PI
sự giảm bớt
UK /rɪˈdʌkʃn/ · US /rɪˈdʌkʃn/
Voters want a reduction in taxes.
→ Cử tri muốn có sự giảm bớt về thuế.
Collocations
a reduction in something
Họ từ
reduce (v.)
Danh từ của "reduce". Cấu trúc "a reduction IN something".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...