reduction
Nghĩa
Định nghĩa · The act of making something smaller or less.
“Voters want a reduction in taxes.”Cử tri muốn có sự giảm bớt về thuế.
Ghi chú · Danh từ của "reduce". Cấu trúc "a reduction IN something".
Từ vựng B1
Chủ đề Chính trị · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · The act of making something smaller or less.
“Voters want a reduction in taxes.”Cử tri muốn có sự giảm bớt về thuế.
Ghi chú · Danh từ của "reduce". Cấu trúc "a reduction IN something".
Đang tải...