politics
/ˈpɒlətɪks/ B1
Nghĩa
chính trị
n.
Định nghĩa · The activities related to governing a country.
“She has been interested in politics since she was young.”Cô ấy quan tâm đến chính trị từ khi còn trẻ.
Cụm hay dùng
go into politicstalk about politics
Ghi chú · Lĩnh vực về chính phủ và điều hành đất nước. Danh từ chỉ sự việc: politics.