Kho từ › Chính trị › power

power

B1 n. 📁 Chính trị EVU-PI
quyền lực
UK /ˈpaʊə/ · US /ˈpaʊə/
The party finally came to power after the election.
→ Đảng này cuối cùng đã lên nắm quyền sau cuộc bầu cử.
Collocations
come to powerin power
Họ từ
powerful (adj.)
Khả năng kiểm soát, điều hành. "In power" = đang cầm quyền.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...