Kho từ › Khoảng cách, kích thước và cỡ › just round the corner

just round the corner

B1 idiom. 📁 Khoảng cách, kích thước và cỡ EVU-PI
ngay gần đây, sát bên
UK /dʒʌst ˌraʊnd ðə ˈkɔːnə/ · US /dʒʌst ˌraʊnd ðə ˈkɔːnə/
Don't worry, the coffee shop is just round the corner.
→ Đừng lo, quán cà phê ngay gần đây thôi.
Đồng nghĩa
very nearnearby
Thành ngữ nghĩa "rất gần". Nghĩa bóng còn là "sắp tới": Tet is just round the corner.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...