Kho từ › Khoảng cách, kích thước và cỡ › up the road

up the road

B1 phr. 📁 Khoảng cách, kích thước và cỡ EVU-PI
phía trên con đường, xa hơn dọc đường
UK /ˌʌp ðə ˈrəʊd/ · US /ˌʌp ðə ˈrəʊd/
The pharmacy is just up the road, next to the school.
→ Hiệu thuốc ở phía trên đường một chút, cạnh trường học.
Collocations
up the roaddown the road
"up/down the road" = xa hơn dọc theo con đường (further along the road).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...