Từ vựng B1

Chủ đề Khoảng cách, kích thước và cỡ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

up the road

/ˌʌp ðə ˈrəʊd/ B1

Nghĩa

phía trên con đường, xa hơn dọc đường phr.

Định nghĩa · Further along a street or path.

“The pharmacy is just up the road, next to the school.”Hiệu thuốc ở phía trên đường một chút, cạnh trường học.

Cụm hay dùng up the roaddown the road

Ghi chú · "up/down the road" = xa hơn dọc theo con đường (further along the road).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...