Kho từ › Khoảng cách, kích thước và cỡ › a long way

a long way

B1 phr. 📁 Khoảng cách, kích thước và cỡ EVU-PI
một quãng đường xa
UK /ə ˌlɒŋ ˈweɪ/ · US /ə ˌlɒŋ ˈweɪ/
It's quite a long way to walk, so let's take a taxi.
→ Đi bộ thì khá xa, nên mình bắt taxi đi.
Câu khẳng định dùng "a long way" thay cho "far": "It's a long way." (KHÔNG "It's far.")

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...