Từ vựng B1

Chủ đề Khoảng cách, kích thước và cỡ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a long way

/ə ˌlɒŋ ˈweɪ/ B1

Nghĩa

một quãng đường xa phr.

Định nghĩa · A considerable distance away from a place.

“It's quite a long way to walk, so let's take a taxi.”Đi bộ thì khá xa, nên mình bắt taxi đi.

Ghi chú · Câu khẳng định dùng "a long way" thay cho "far": "It's a long way." (KHÔNG "It's far.")

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...