Từ vựng B1

Chủ đề Khoảng cách, kích thước và cỡ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dimension

/daɪˈmenʃn/ B1

Nghĩa

kích thước, chiều (đo) n.

Định nghĩa · A measurement of how big something is in space.

“Please check the dimensions of the box before you order it.”Hãy kiểm tra kích thước của cái hộp trước khi bạn đặt hàng.

Cụm hay dùng the dimensions of

Ghi chú · Thường dùng số nhiều "dimensions" = dài × rộng × cao. Gồm length, width, height, depth.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...