Kho từ › Khoảng cách, kích thước và cỡ › width

width

B1 n. 📁 Khoảng cách, kích thước và cỡ EVU-PI
chiều rộng
UK /wɪdθ/ · US /wɪdθ/
The width of the path is about one metre.
→ Chiều rộng của lối đi khoảng một mét.
Họ từ
wide (adj.)widen (v.)
Hỏi: "How wide is it?" hoặc "What's the width?". Tính từ tương ứng: "wide".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...