Kho từ › Khoảng cách, kích thước và cỡ › wide

wide

B1 adj. 📁 Khoảng cách, kích thước và cỡ EVU-PI
rộng
UK /waɪd/ · US /waɪd/
The river is very wide near the sea.
→ Con sông rất rộng ở gần cửa biển.
Đồng nghĩa
broad
Họ từ
width (n.)
Đo chiều rộng: "a metre wide". Trái nghĩa "narrow".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...