Từ vựng B1

Chủ đề Khoảng cách, kích thước và cỡ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

wide

/waɪd/ B1

Nghĩa

rộng adj.

Định nghĩa · Having a large distance from one side to the other.

“The river is very wide near the sea.”Con sông rất rộng ở gần cửa biển.

Đồng nghĩa broad
Họ từ width (n.)

Ghi chú · Đo chiều rộng: "a metre wide". Trái nghĩa "narrow".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...