Từ vựng B1

Chủ đề Khoảng cách, kích thước và cỡ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

thick

/θɪk/ B1

Nghĩa

dày adj.

Định nghĩa · Having a large distance between opposite surfaces.

“It was a very thick book, over five hundred pages.”Đó là một cuốn sách rất dày, hơn năm trăm trang.

Họ từ thickness (n.)

Ghi chú · Trái nghĩa "thin" (mỏng). Cũng tả sương/chất lỏng đặc: "thick fog".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...