thick
/θɪk/ B1
Nghĩa
dày
adj.
Định nghĩa · Having a large distance between opposite surfaces.
“It was a very thick book, over five hundred pages.”Đó là một cuốn sách rất dày, hơn năm trăm trang.
Họ từ
thickness (n.)
Ghi chú · Trái nghĩa "thin" (mỏng). Cũng tả sương/chất lỏng đặc: "thick fog".