Kho từ › Khoảng cách, kích thước và cỡ › thick

thick

B1 adj. 📁 Khoảng cách, kích thước và cỡ EVU-PI
dày
UK /θɪk/ · US /θɪk/
It was a very thick book, over five hundred pages.
→ Đó là một cuốn sách rất dày, hơn năm trăm trang.
Họ từ
thickness (n.)
Trái nghĩa "thin" (mỏng). Cũng tả sương/chất lỏng đặc: "thick fog".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...