Kho từ › Thích, ghét, thái độ và sở thích › used to

used to

B1 v. 📁 Thích, ghét, thái độ và sở thích EVU-PI
đã từng (trước kia, nay không còn)
UK /ˈjuːst tə/ · US /ˈjuːst tə/
I used to play computer games a lot, but now I read instead.
→ Tôi từng chơi game rất nhiều, nhưng giờ tôi đọc sách thay vào đó.
“used to + V(nguyên thể)” = thói quen/việc TRONG QUÁ KHỨ nay không còn. Khác “be/get used to + V-ing”.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...