Kho từ › Thích, ghét, thái độ và sở thích › have something in common

have something in common

B1 phr. 📁 Thích, ghét, thái độ và sở thích EVU-PI
có điểm chung
UK /hæv ˈsʌmθɪŋ ɪn ˈkɒmən/ · US /hæv ˈsʌmθɪŋ ɪn ˈkɒmən/
We get on well because we have a lot in common.
→ Chúng tôi hợp nhau vì có nhiều điểm chung.
Trái nghĩa: “have nothing in common” (không có điểm chung). “have a lot in common” = có nhiều điểm chung.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...