Từ vựng B1

Chủ đề Thích, ghét, thái độ và sở thích · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

have something in common

/hæv ˈsʌmθɪŋ ɪn ˈkɒmən/ B1

Nghĩa

có điểm chung phr.

Định nghĩa · To share similar characteristics or interests.

“We get on well because we have a lot in common.”Chúng tôi hợp nhau vì có nhiều điểm chung.

Ghi chú · Trái nghĩa: “have nothing in common” (không có điểm chung). “have a lot in common” = có nhiều điểm chung.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...