Kho từ › Thích, ghét, thái độ và sở thích › would rather

would rather

B1 phr. 📁 Thích, ghét, thái độ và sở thích EVU-PI
thà... hơn, thích... hơn
UK /wʊd ˈrɑːðə/ · US /wʊd ˈrɑːðə/
I'd rather have noodles than rice today.
→ Hôm nay tôi thích ăn mì hơn ăn cơm.
“would rather + V(nguyên thể) than + V(nguyên thể)”. Viết tắt “’d rather”.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...