Kho từ › Thích, ghét, thái độ và sở thích › dislike

dislike

B1 v. 📁 Thích, ghét, thái độ và sở thích EVU-PI
không thích
UK /dɪsˈlaɪk/ · US /dɪsˈlaɪk/
She dislikes waiting in long queues.
→ Cô ấy không thích phải xếp hàng dài.
Trang trọng hơn “not like”. Sau đó thường dùng V-ing (“dislike waiting”).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...