Kho từ › Thích, ghét, thái độ và sở thích › keen on

keen on

B1 adj. 📁 Thích, ghét, thái độ và sở thích EVU-PI
thích, hào hứng với
UK /ˈkiːn ɒn/ · US /ˈkiːn ɒn/
He is keen on learning to cook this year.
→ Năm nay anh ấy hào hứng với việc học nấu ăn.
“be keen on + danh từ/V-ing”. Phủ định: “not keen on” = không thích lắm.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...