Kho từ › Hậu tố: tạo tính từ › unbelievable

unbelievable

B1 adj. 📁 Hậu tố: tạo tính từ EVU-PI
khó tin, không thể tin
UK /ˌʌnbɪˈliːvəbl/ · US /ˌʌnbɪˈliːvəbl/
It is an unbelievable story, but every word of it is true.
→ Đó là một câu chuyện khó tin, nhưng từng lời đều là thật.
Đồng nghĩa
incredible
Collocations
an unbelievable story
Họ từ
believe (v.)believable (adj.)
un- + "believe" + -able → điều rất khó tin. Dạng phủ định thường dùng hơn "believable".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...