Từ vựng B1

Chủ đề Hậu tố: tạo tính từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

unbelievable

/ˌʌnbɪˈliːvəbl/ B1

Nghĩa

khó tin, không thể tin adj.

Định nghĩa · Difficult to believe or accept as true.

“It is an unbelievable story, but every word of it is true.”Đó là một câu chuyện khó tin, nhưng từng lời đều là thật.

Đồng nghĩa incredible
Cụm hay dùng an unbelievable story

Ghi chú · un- + "believe" + -able → điều rất khó tin. Dạng phủ định thường dùng hơn "believable".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...