Kho từ › Hậu tố: tạo tính từ › comfortable

comfortable

B1 adj. 📁 Hậu tố: tạo tính từ EVU-PI
thoải mái, dễ chịu
UK /ˈkʌmftəbl/ · US /ˈkʌmftəbl/
These new shoes are so comfortable that I can walk all day.
→ Đôi giày mới này thoải mái đến mức tôi đi cả ngày cũng được.
Đồng nghĩa
cosy
Collocations
a comfortable chair
Họ từ
comfort (n.)uncomfortable (adj.)
Hậu tố -able tạo tính từ. Thêm tiền tố un- để có nghĩa trái ngược: uncomfortable.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...