comfortable
/ˈkʌmftəbl/ B1
Nghĩa
thoải mái, dễ chịu
adj.
Định nghĩa · Providing physical ease and relaxation.
“These new shoes are so comfortable that I can walk all day.”Đôi giày mới này thoải mái đến mức tôi đi cả ngày cũng được.
Ghi chú · Hậu tố -able tạo tính từ. Thêm tiền tố un- để có nghĩa trái ngược: uncomfortable.