Từ vựng B1

Chủ đề Hậu tố: tạo tính từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

suitable

/ˈsuːtəbl/ B1

Nghĩa

phù hợp, thích hợp adj.

Định nghĩa · Appropriate or fitting for a particular purpose.

“This film is not suitable for very young children.”Bộ phim này không phù hợp với trẻ nhỏ.

Đồng nghĩa appropriate
Cụm hay dùng suitable for sb/sth

Ghi chú · Động từ "suit" + -able → "hợp cho tình huống cụ thể". Trái nghĩa thêm un-: unsuitable.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...