suitable
Nghĩa
Định nghĩa · Appropriate or fitting for a particular purpose.
“This film is not suitable for very young children.”Bộ phim này không phù hợp với trẻ nhỏ.
Ghi chú · Động từ "suit" + -able → "hợp cho tình huống cụ thể". Trái nghĩa thêm un-: unsuitable.