Kho từ › Hậu tố: tạo tính từ › suitable

suitable

B1 adj. 📁 Hậu tố: tạo tính từ EVU-PI
phù hợp, thích hợp
UK /ˈsuːtəbl/ · US /ˈsuːtəbl/
This film is not suitable for very young children.
→ Bộ phim này không phù hợp với trẻ nhỏ.
Đồng nghĩa
appropriate
Collocations
suitable for sb/sth
Họ từ
suit (v.)unsuitable (adj.)
Động từ "suit" + -able → "hợp cho tình huống cụ thể". Trái nghĩa thêm un-: unsuitable.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...