Kho từ › Hậu tố: tạo tính từ › helpful

helpful

B1 adj. 📁 Hậu tố: tạo tính từ EVU-PI
hữu ích, hay giúp đỡ
UK /ˈhelpfl/ · US /ˈhelpfl/
The staff at the hotel were friendly and very helpful.
→ Nhân viên khách sạn thân thiện và rất nhiệt tình giúp đỡ.
Đồng nghĩa
usefulsupportive
Collocations
a helpful person
Họ từ
help (v.)help (n.)
Động từ "help" + -ful → "giúp ích nhiều". Lưu ý viết -ful (NOT -full).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...