Từ vựng B1

Chủ đề Cụm giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

by mistake

/baɪ mɪˈsteɪk/ B1

Nghĩa

do nhầm lẫn, lỡ tay phr.

Định nghĩa · Done unintentionally or by error.

“I took someone else's umbrella by mistake at the café.”Mình lỡ lấy nhầm ô của người khác ở quán cà phê.

Đồng nghĩa by accident

Ghi chú · Cụm "by + N": làm gì đó không cố ý. Gần nghĩa "by accident".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...