by mistake
/baɪ mɪˈsteɪk/ B1
Nghĩa
do nhầm lẫn, lỡ tay
phr.
Định nghĩa · Done unintentionally or by error.
“I took someone else's umbrella by mistake at the café.”Mình lỡ lấy nhầm ô của người khác ở quán cà phê.
Đồng nghĩa
by accident
Ghi chú · Cụm "by + N": làm gì đó không cố ý. Gần nghĩa "by accident".