Kho từ › Cụm giới từ › in time

in time

B1 phr. 📁 Cụm giới từ EVU-PI
kịp giờ (trước hạn cần)
UK /ɪn ˈtaɪm/ · US /ɪn ˈtaɪm/
We ran to the station and arrived just in time to catch the bus.
→ Tụi mình chạy ra bến và đến vừa kịp bắt xe buýt.
Collocations
just in time
"in time" = kịp, trước thời điểm cần đến. So sánh "on time" (đúng giờ).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...