Kho từ › Cụm giới từ › by hand

by hand

B1 phr. 📁 Cụm giới từ EVU-PI
bằng tay, thủ công
UK /baɪ ˈhænd/ · US /baɪ ˈhænd/
These bags are made by hand in a small village near Hoi An.
→ Những chiếc túi này được làm thủ công ở một ngôi làng gần Hội An.
"by hand" = không dùng máy móc. Trái với "by machine".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...