Kho từ › Cụm giới từ › in a hurry

in a hurry

B1 phr. 📁 Cụm giới từ EVU-PI
vội vàng, gấp gáp
UK /ɪn ə ˈhʌri/ · US /ɪn ə ˈhʌri/
She left in a hurry and forgot her keys.
→ Cô ấy vội vã rời đi và quên cả chìa khóa.
Đồng nghĩa
in a rush
"in a hurry" = đang gấp. "in a rush" nghĩa tương tự.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...