Từ vựng B1

Chủ đề Cụm giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

by chance

/baɪ ˈtʃɑːns/ B1

Nghĩa

tình cờ, ngẫu nhiên phr.

Định nghĩa · Occurring unexpectedly or without planning.

“I met an old classmate by chance at the bookshop.”Mình tình cờ gặp một bạn học cũ ở hiệu sách.

Đồng nghĩa by accident

Ghi chú · Nghĩa: không hề sắp đặt, hoàn toàn may mắn. Gần nghĩa "by accident".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...