Kho từ › Cụm giới từ › by chance

by chance

B1 phr. 📁 Cụm giới từ EVU-PI
tình cờ, ngẫu nhiên
UK /baɪ ˈtʃɑːns/ · US /baɪ ˈtʃɑːns/
I met an old classmate by chance at the bookshop.
→ Mình tình cờ gặp một bạn học cũ ở hiệu sách.
Đồng nghĩa
by accident
Nghĩa: không hề sắp đặt, hoàn toàn may mắn. Gần nghĩa "by accident".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...