Kho từ › Cụm giới từ › by accident

by accident

B1 phr. 📁 Cụm giới từ EVU-PI
vô tình, không cố ý
UK /baɪ ˈæksɪdənt/ · US /baɪ ˈæksɪdənt/
He deleted the file by accident while cleaning his folder.
→ Anh ấy vô tình xóa mất tệp trong lúc dọn thư mục.
Đồng nghĩa
by chanceby mistake
Trái nghĩa "on purpose". Chỉ hành động không có chủ ý.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...