by accident
/baɪ ˈæksɪdənt/ B1
Nghĩa
vô tình, không cố ý
phr.
Định nghĩa · Happening unintentionally or without intention.
“He deleted the file by accident while cleaning his folder.”Anh ấy vô tình xóa mất tệp trong lúc dọn thư mục.
Đồng nghĩa
by chanceby mistake
Ghi chú · Trái nghĩa "on purpose". Chỉ hành động không có chủ ý.