Từ vựng B1

Chủ đề Cụm giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

by accident

/baɪ ˈæksɪdənt/ B1

Nghĩa

vô tình, không cố ý phr.

Định nghĩa · Happening unintentionally or without intention.

“He deleted the file by accident while cleaning his folder.”Anh ấy vô tình xóa mất tệp trong lúc dọn thư mục.

Đồng nghĩa by chanceby mistake

Ghi chú · Trái nghĩa "on purpose". Chỉ hành động không có chủ ý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...