on the phone
/ɒn ðə ˈfəʊn/ B1
Nghĩa
đang gọi điện; qua điện thoại
phr.
Định nghĩa · Currently engaged in a telephone conversation.
“Mum is on the phone with the doctor right now.”Mẹ đang gọi điện với bác sĩ ngay bây giờ.
Ghi chú · "on the phone" = đang dùng điện thoại để nói chuyện.