Từ vựng B1

Chủ đề Cụm giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

on the phone

/ɒn ðə ˈfəʊn/ B1

Nghĩa

đang gọi điện; qua điện thoại phr.

Định nghĩa · Currently engaged in a telephone conversation.

“Mum is on the phone with the doctor right now.”Mẹ đang gọi điện với bác sĩ ngay bây giờ.

Ghi chú · "on the phone" = đang dùng điện thoại để nói chuyện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...