Từ vựng B1

Chủ đề Cụm giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

on purpose

/ɒn ˈpɜːpəs/ B1

Nghĩa

cố ý, có chủ đích phr.

Định nghĩa · Done intentionally or with a specific aim.

“I don't think she broke the glass on purpose.”Mình không nghĩ cô ấy cố ý làm vỡ cái ly.

Ghi chú · Trái nghĩa "by accident". Nhấn mạnh việc có chủ ý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...