on purpose
Nghĩa
Định nghĩa · Done intentionally or with a specific aim.
“I don't think she broke the glass on purpose.”Mình không nghĩ cô ấy cố ý làm vỡ cái ly.
Ghi chú · Trái nghĩa "by accident". Nhấn mạnh việc có chủ ý.
Từ vựng B1
Chủ đề Cụm giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · Done intentionally or with a specific aim.
“I don't think she broke the glass on purpose.”Mình không nghĩ cô ấy cố ý làm vỡ cái ly.
Ghi chú · Trái nghĩa "by accident". Nhấn mạnh việc có chủ ý.
Đang tải...