Kho từ › Cụm giới từ › on purpose

on purpose

B1 phr. 📁 Cụm giới từ EVU-PI
cố ý, có chủ đích
UK /ɒn ˈpɜːpəs/ · US /ɒn ˈpɜːpəs/
I don't think she broke the glass on purpose.
→ Mình không nghĩ cô ấy cố ý làm vỡ cái ly.
Đồng nghĩa
deliberatelyintentionally
Trái nghĩa "by accident". Nhấn mạnh việc có chủ ý.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...