Kho từ › Cụm giới từ › on time

on time

B1 phr. 📁 Cụm giới từ EVU-PI
đúng giờ (đúng giờ đã định)
UK /ɒn ˈtaɪm/ · US /ɒn ˈtaɪm/
The train left exactly on time at 8.30.
→ Tàu rời ga đúng giờ, lúc 8 giờ 30.
"on time" = đúng giờ đã hẹn hoặc theo lịch. So sánh "in time" (kịp giờ).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...