Từ vựng B1

Chủ đề Cụm giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

on display

/ɒn dɪˈspleɪ/ B1

Nghĩa

được trưng bày phr.

Định nghĩa · Being shown or exhibited for viewing.

“The new phones are on display near the shop entrance.”Mấy chiếc điện thoại mới được trưng bày gần cửa ra vào.

Ghi chú · "on display" = bày ra cho mọi người xem hoặc ngắm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...