on display
/ɒn dɪˈspleɪ/ B1
Nghĩa
được trưng bày
phr.
Định nghĩa · Being shown or exhibited for viewing.
“The new phones are on display near the shop entrance.”Mấy chiếc điện thoại mới được trưng bày gần cửa ra vào.
Ghi chú · "on display" = bày ra cho mọi người xem hoặc ngắm.