Từ vựng B1

Chủ đề Cụm giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

in business

/ɪn ˈbɪznəs/ B1

Nghĩa

làm kinh doanh phr.

Định nghĩa · The activity of selling goods or services.

“To succeed in business, you must treat customers well.”Muốn thành công trong kinh doanh, bạn phải đối xử tốt với khách.

Ghi chú · "in business" = hoạt động như một người kinh doanh. So sánh "on business".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...