in business
/ɪn ˈbɪznəs/ B1
Nghĩa
làm kinh doanh
phr.
Định nghĩa · The activity of selling goods or services.
“To succeed in business, you must treat customers well.”Muốn thành công trong kinh doanh, bạn phải đối xử tốt với khách.
Ghi chú · "in business" = hoạt động như một người kinh doanh. So sánh "on business".