Từ vựng B1

Chủ đề Cụm động từ 1: cấu tạo và nghĩa · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sort out

/ˌsɔːt ˈaʊt/ B1

Nghĩa

giải quyết, xử lý ổn thoả (vấn đề) phr.

Định nghĩa · To resolve or manage a problem.

“Don't worry, I'll sort out the problem with your booking.”Đừng lo, tôi sẽ giải quyết vấn đề với đơn đặt chỗ của bạn.

Đồng nghĩa solvedeal with

Ghi chú · Tách được: sort something out = giải quyết cho xong xuôi. Cũng nghĩa "sắp xếp, phân loại".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...