Kho từ › Cụm động từ 1: cấu tạo và nghĩa › sort out

sort out

B1 phr. 📁 Cụm động từ 1: cấu tạo và nghĩa EVU-PI
giải quyết, xử lý ổn thoả (vấn đề)
UK /ˌsɔːt ˈaʊt/ · US /ˌsɔːt ˈaʊt/
Don't worry, I'll sort out the problem with your booking.
→ Đừng lo, tôi sẽ giải quyết vấn đề với đơn đặt chỗ của bạn.
Đồng nghĩa
solvedeal with
Collocations
sort out a problemsort something out
Tách được: sort something out = giải quyết cho xong xuôi. Cũng nghĩa "sắp xếp, phân loại".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...