sort out
/ˌsɔːt ˈaʊt/ B1
Nghĩa
giải quyết, xử lý ổn thoả (vấn đề)
phr.
Định nghĩa · To resolve or manage a problem.
“Don't worry, I'll sort out the problem with your booking.”Đừng lo, tôi sẽ giải quyết vấn đề với đơn đặt chỗ của bạn.
Cụm hay dùng
sort out a problemsort something out
Ghi chú · Tách được: sort something out = giải quyết cho xong xuôi. Cũng nghĩa "sắp xếp, phân loại".