Kho từ › Cụm động từ 1: cấu tạo và nghĩa › get on with

get on with

B1 phr. 📁 Cụm động từ 1: cấu tạo và nghĩa EVU-PI
hoà hợp, có quan hệ tốt với (ai)
UK /ˌɡet ˈɒn wɪð/ · US /ˌɡet ˈɒn wɪð/
I get on with my classmates really well.
→ Tôi hoà hợp rất tốt với các bạn cùng lớp.
She doesn't get on with her new manager.→ Cô ấy không hợp với người quản lý mới.
Collocations
get on well with somebody
Cụm 3 phần: verb + adverb + preposition, KHÔNG tách. Tân ngữ luôn đứng sau "with".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...