Từ vựng B1

Chủ đề Cụm động từ 1: cấu tạo và nghĩa · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

get on with

/ˌɡet ˈɒn wɪð/ B1

Nghĩa

hoà hợp, có quan hệ tốt với (ai) phr.

Định nghĩa · To have a friendly relationship with someone.

“I get on with my classmates really well.”Tôi hoà hợp rất tốt với các bạn cùng lớp.

“She doesn't get on with her new manager.”Cô ấy không hợp với người quản lý mới.

Ghi chú · Cụm 3 phần: verb + adverb + preposition, KHÔNG tách. Tân ngữ luôn đứng sau "with".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...