Từ vựng B1

Chủ đề Cụm động từ 1: cấu tạo và nghĩa · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hurry up

/ˌhʌri ˈʌp/ B1

Nghĩa

nhanh lên, khẩn trương lên phr.

Định nghĩa · To do something more quickly.

“Hurry up, or we'll miss the bus to school!”Nhanh lên, kẻo chúng ta lỡ chuyến xe buýt đến trường!

Đồng nghĩa be quick
Cụm hay dùng hurry up

Ghi chú · "up" hầu như không đổi nghĩa, chỉ nhấn mạnh. Thường dùng ở dạng câu mệnh lệnh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...