Kho từ › Cụm động từ 1: cấu tạo và nghĩa › lie down

lie down

B1 phr. 📁 Cụm động từ 1: cấu tạo và nghĩa EVU-PI
nằm xuống (nghỉ)
UK /ˌlaɪ ˈdaʊn/ · US /ˌlaɪ ˈdaʊn/
I have a headache, so I'm going to lie down for a while.
→ Tôi bị đau đầu nên sẽ nằm nghỉ một lát.
Collocations
lie down and rest
Nội động từ, KHÔNG tách. Bất quy tắc: lie – lay – lain. Đừng nhầm với "lie" (nói dối, quy tắc).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...