Từ vựng B1

Chủ đề Cụm động từ 1: cấu tạo và nghĩa · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lie down

/ˌlaɪ ˈdaʊn/ B1

Nghĩa

nằm xuống (nghỉ) phr.

Định nghĩa · To recline or rest on a surface.

“I have a headache, so I'm going to lie down for a while.”Tôi bị đau đầu nên sẽ nằm nghỉ một lát.

Cụm hay dùng lie down and rest

Ghi chú · Nội động từ, KHÔNG tách. Bất quy tắc: lie – lay – lain. Đừng nhầm với "lie" (nói dối, quy tắc).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...