lie down
/ˌlaɪ ˈdaʊn/ B1
Nghĩa
nằm xuống (nghỉ)
phr.
Định nghĩa · To recline or rest on a surface.
“I have a headache, so I'm going to lie down for a while.”Tôi bị đau đầu nên sẽ nằm nghỉ một lát.
Cụm hay dùng
lie down and rest
Ghi chú · Nội động từ, KHÔNG tách. Bất quy tắc: lie – lay – lain. Đừng nhầm với "lie" (nói dối, quy tắc).