take back
/ˌteɪk ˈbæk/ B1
Nghĩa
trả lại, mang trả (hàng về cửa hàng)
phr.
Định nghĩa · To return an item to a store.
“These shoes are too small, so I'll take them back to the shop.”Đôi giày này quá chật nên tôi sẽ mang trả lại cửa hàng.
Cụm hay dùng
take something back
Ghi chú · Tách được: take something back. "back" thêm nghĩa "trở lại nơi cũ". Bất quy tắc: take – took – taken.