Từ vựng B1

Chủ đề Cụm động từ 1: cấu tạo và nghĩa · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take back

/ˌteɪk ˈbæk/ B1

Nghĩa

trả lại, mang trả (hàng về cửa hàng) phr.

Định nghĩa · To return an item to a store.

“These shoes are too small, so I'll take them back to the shop.”Đôi giày này quá chật nên tôi sẽ mang trả lại cửa hàng.

Cụm hay dùng take something back

Ghi chú · Tách được: take something back. "back" thêm nghĩa "trở lại nơi cũ". Bất quy tắc: take – took – taken.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...