Từ vựng B1

Chủ đề Cụm động từ 1: cấu tạo và nghĩa · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

put back

/ˌpʊt ˈbæk/ B1

Nghĩa

đặt lại, để lại (về chỗ cũ) phr.

Định nghĩa · To return something to its original place.

“Please put the books back on the shelf when you finish.”Xin để lại sách lên kệ khi bạn dùng xong.

Cụm hay dùng put something back

Ghi chú · Tách được: put something back. "back" = trả về chỗ cũ. Động từ không đổi: put – put – put.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...