put back
/ˌpʊt ˈbæk/ B1
Nghĩa
đặt lại, để lại (về chỗ cũ)
phr.
Định nghĩa · To return something to its original place.
“Please put the books back on the shelf when you finish.”Xin để lại sách lên kệ khi bạn dùng xong.
Cụm hay dùng
put something back
Ghi chú · Tách được: put something back. "back" = trả về chỗ cũ. Động từ không đổi: put – put – put.