Kho từ › Cụm động từ 1: cấu tạo và nghĩa › put back

put back

B1 phr. 📁 Cụm động từ 1: cấu tạo và nghĩa EVU-PI
đặt lại, để lại (về chỗ cũ)
UK /ˌpʊt ˈbæk/ · US /ˌpʊt ˈbæk/
Please put the books back on the shelf when you finish.
→ Xin để lại sách lên kệ khi bạn dùng xong.
Collocations
put something back
Tách được: put something back. "back" = trả về chỗ cũ. Động từ không đổi: put – put – put.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...