Từ vựng B1

Chủ đề Cụm động từ 1: cấu tạo và nghĩa · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

carry on

/ˌkæri ˈɒn/ B1

Nghĩa

tiếp tục (làm gì) phr.

Định nghĩa · To continue doing something.

“After a short break, the teacher carried on with the lesson.”Sau giờ giải lao ngắn, cô giáo tiếp tục bài học.

Ghi chú · Nghĩa khác động từ "carry". Theo sau "carry on with sth" hoặc "carry on doing sth". Đồng nghĩa "continue".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...