carry on
/ˌkæri ˈɒn/ B1
Nghĩa
tiếp tục (làm gì)
phr.
Định nghĩa · To continue doing something.
“After a short break, the teacher carried on with the lesson.”Sau giờ giải lao ngắn, cô giáo tiếp tục bài học.
Cụm hay dùng
carry on with somethingcarry on doing something
Ghi chú · Nghĩa khác động từ "carry". Theo sau "carry on with sth" hoặc "carry on doing sth". Đồng nghĩa "continue".