put up
/ˌpʊt ˈʌp/ B1
Nghĩa
tăng (giá); dựng lên, treo lên
phr.
Định nghĩa · To increase a price or display something.
“The shop has put up the price of coffee again.”Cửa hàng lại tăng giá cà phê rồi.
Cụm hay dùng
put up the priceput up a tent
Ghi chú · Ở ngữ cảnh này "put up" = tăng (giá). Nhiều nghĩa: dựng lều (put up a tent), treo tranh. Tách được.