Kho từ › Cụm động từ 1: cấu tạo và nghĩa › put up

put up

B1 phr. 📁 Cụm động từ 1: cấu tạo và nghĩa EVU-PI
tăng (giá); dựng lên, treo lên
UK /ˌpʊt ˈʌp/ · US /ˌpʊt ˈʌp/
The shop has put up the price of coffee again.
→ Cửa hàng lại tăng giá cà phê rồi.
Đồng nghĩa
increaseraise
Collocations
put up the priceput up a tent
Ở ngữ cảnh này "put up" = tăng (giá). Nhiều nghĩa: dựng lều (put up a tent), treo tranh. Tách được.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...