Từ vựng B1

Chủ đề Cụm động từ 1: cấu tạo và nghĩa · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

put up

/ˌpʊt ˈʌp/ B1

Nghĩa

tăng (giá); dựng lên, treo lên phr.

Định nghĩa · To increase a price or display something.

“The shop has put up the price of coffee again.”Cửa hàng lại tăng giá cà phê rồi.

Đồng nghĩa increaseraise

Ghi chú · Ở ngữ cảnh này "put up" = tăng (giá). Nhiều nghĩa: dựng lều (put up a tent), treo tranh. Tách được.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...