take on
/ˌteɪk ˈɒn/ B1
Nghĩa
tuyển dụng, nhận (nhân viên); nhận (việc)
phr.
Định nghĩa · To hire or accept new employees.
“The restaurant takes on extra staff during the summer.”Nhà hàng tuyển thêm nhân viên vào mùa hè.
Cụm hay dùng
take on stafftake on more work
Ghi chú · "take on" = thuê/tuyển người. Cũng nghĩa "nhận thêm việc/trách nhiệm". Tách được.