Từ vựng B1

Chủ đề Cụm động từ 1: cấu tạo và nghĩa · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take on

/ˌteɪk ˈɒn/ B1

Nghĩa

tuyển dụng, nhận (nhân viên); nhận (việc) phr.

Định nghĩa · To hire or accept new employees.

“The restaurant takes on extra staff during the summer.”Nhà hàng tuyển thêm nhân viên vào mùa hè.

Đồng nghĩa employhire

Ghi chú · "take on" = thuê/tuyển người. Cũng nghĩa "nhận thêm việc/trách nhiệm". Tách được.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...