Kho từ › Cụm động từ 1: cấu tạo và nghĩa › take on

take on

B1 phr. 📁 Cụm động từ 1: cấu tạo và nghĩa EVU-PI
tuyển dụng, nhận (nhân viên); nhận (việc)
UK /ˌteɪk ˈɒn/ · US /ˌteɪk ˈɒn/
The restaurant takes on extra staff during the summer.
→ Nhà hàng tuyển thêm nhân viên vào mùa hè.
Đồng nghĩa
employhire
Collocations
take on stafftake on more work
"take on" = thuê/tuyển người. Cũng nghĩa "nhận thêm việc/trách nhiệm". Tách được.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...